A2C Remote Input Mitsubishi AX41C
AX41C. 32 ngõ vào DC sink, điện áp hoạt động 12/24VDC. Truyền thông điều khiển thông qua A2CCPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85-90%, nguyên zin.
1.000.000 (VND)
850.000 (VND) | A2C remote io Mitsubishi AX40Y10C
AX40Y10C. 16 ngõ vào dc sink, 16 ngõ ra relay tải 2A 250VAC/30VDC. Truyền thông điều khiển thông qua A2CCPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin.
1.000.000 (VND)
950.000 (VND) |
A2C remote output Mitsubishi AY51C
AY51C. 32 ngõ ra Transistor sink, điện áp hoạt động 12/24VDC. Truyền thông điều khiển thông qua A2CCPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85-90%, nguyên zin.
1.000.000 (VND)
900.000 (VND) | Base mở rộng i/o PLC Mitsubishi R68B
R68B. Base mở rộng i/o, 1 slot nguồn, 6 slot i/o, sử dụng cho iQ-R series. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
Liên hệ
|
Bộ nguồn PLC Mitsubishi Mactus M64RP-B
M64RP-B. Nguồn vào 100-120/200-240 VAC, nguồn ra 5VDC 8.5A, cấp nguồn PLC Mitsubishi Mactus series. Xuất xứ: Japan. Used, mới 95%, nguyên zin.
2.500.000 (VND)
| Bộ nguồn PLC Mitsubishi R63P
R63P. Nguồn vào 24VDC, nguồn ra 5VDC 6.5A, cấp nguồn PLC iQ-R series. Xuất xứ: Japan. Used, mới 95%, nguyên zin.
Liên hệ
|
Cáp kết nối Base mở rộng PLC Mitsubishi RC100B
RC100B. Chiều dài 10m, cáp kết nối Base CPU và Base mở rộng i/o, sử dụng cho iQ-R series. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
Liên hệ
| Cáp kết nối Base mở rộng PLC Mitsubishi RC30B
RC30B. Chiều dài 3m, cáp kết nối Base CPU và Base mở rộng i/o, sử dụng cho iQ-R series. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
Liên hệ
|
CC-Link AD converter remote station Mitsubishi AJ65SBT2B-64AD
AJ65SBT2B-64AD. 4 kênh ngõ vào Analog -10V đến +10V, 4-20mA. Kết nối truyền thông với CC-Link Master. Xuất xứ: Japan. Hàng chưa sử dụng, không hộp.
6.000.000 (VND)
3.500.000 (VND) | CC-Link DA converter remote station Mitsubishi AJ65SBT2B-64DA
AJ65SBT2B-64DA. 4 kênh ngõ ra Analog -10~10VDC, 4-20mA. Kết nối truyền thông với CC-Link Master. Xuất xứ: Japan. Hàng thanh lý, mới, còn hộp.
6.500.000 (VND)
4.100.000 (VND) |
Mô đun analog Input PLC Mitsubishi Q64AD
Q64AD. 4 kênh ngõ vào Analog -10~10V hoặc 4-20mA. Độ phân giải 16 bit. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
3.000.000 (VND)
2.600.000 (VND) | Mô đun analog input PLC Mitsubishi Q68ADI
Q68ADI. 8 kênh ngõ vào Analog 0-20mA DC. Độ phân giải 16-bit. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90-95%, nguyên zin.
5.000.000 (VND)
4.000.000 (VND) |
Mô đun analog input PLC Mitsubishi Q68ADV
Q68ADV. 8 kênh ngõ vào Analog 0-5V, 1-5V, 0-10V, -10 ~ +10V. Độ phân giải 16 bit. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90-95%, nguyên zin.
5.000.000 (VND)
4.000.000 (VND) | Mô đun analog output PLC Mitsubishi Q68DAIN
Q68DAIN. 8 kênh ngõ ra analog 0-20mA, độ phân giải 16 bit. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
5.000.000 (VND)
4.200.000 (VND) |
Mô đun analog output PLC Mitsubishi A1S68DAI
A1S68DAI. 8 Kênh ngõ ra analog 4-20mA. Độ phận giải 1/4096. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
3.000.000 (VND)
2.700.000 (VND) | Mô đun analog output PLC Mitsubishi A1S68DAV
A1S68DAV. 8 Kênh ngõ ra analog -10V ~ +10VDC. Độ phận giải -2048 ~ +2047. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
3.000.000 (VND)
2.700.000 (VND) |
Mô đun analog output PLC Mitsubishi Q62DAN
Q62DAN. 2 kênh ngõ ra analog -10 đến +10V, 0-20mA. Độ phân giải 16 bit. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
3.000.000 (VND)
2.200.000 (VND) | Mô đun analog output PLC Mitsubishi Q64DA
Q64DA. 4 kênh ngõ ra analog -10 đến +10V, 0-20mA. Độ phân giải 16 bit. Xuất xứ: Japan. Used, mới 9%, nguyên zin.
3.000.000 (VND)
2.800.000 (VND) |
Mô đun analog output PLC Mitsubishi Q68DAVN
Q68DAVN. 8 kênh ngõ ra analog -10 đến +10V, độ phân giải 16 bit. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
5.000.000 (VND)
4.200.000 (VND) | Mô đun analog PLC Mitsubishi FX0N-3A
FX0N-3A. 2 cổng vào analog, 1 cổng ra analog 0-10V, 0-5V, 4-20mA. Độ phân giải 8bit. Sử dụng với FX0N, FX1N, FX2N, FX2NC. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85-90%, nguyên zin.
1.500.000 (VND)
|
Mô đun cáp đồng trục MelsecNet PLC Mitsubishi A1SJ71AR21
A1SJ71AR21. Coaxial cable Data link, truyền thông mạng Melsecnet/Melsecnet II bằng cáp đồng trục, khoảng cách tối đa giữa 2 trạm 10km. Sử dụng với AnS, AnAS, QnAS CPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
2.000.000 (VND)
| Mô đun cáp đồng trục MelsecNet/10 Mitsubishi A1SJ71BR11
A1SJ71BR11. Coaxial cable Data link, truyền thông mạng Melsecnet/10 bằng cáp đồng trục, khoảng cách tối đa giữa 2 trạm 300m-500m. Sử dụng với PLC Mitsubishi dòng A. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
2.000.000 (VND)
|
Mô đun cáp đồng trục MelsecNet/10 Mitsubishi A1SJ71QLR21
A1SJ71QLR21. Coaxial loop system, truyền thông mạng Melsecnet/10 bằng cáp đồng trục, sử dụng với PLC Mitsubishi Q2ASCPU, Q2ASHCPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
3.000.000 (VND)
2.500.000 (VND) | Mô đun cáp đồng trục MelsecNet/10 Mitsubishi A71QBR11
A71QBR11. Coaxial cable data link. Truyền thông mạng MelsecNet/10 bằng cáp đồng trục. Sử dụng với QnACPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin
2.500.000 (VND)
|
Mô đun cáp quang MelsecNet PLC Mitsubishi A1SJ71AP21
A1SJ71AP21. Fiber-Optic cable Data link. Truyền thông mạng MelsecNet/MelsecNet II bằng cáp quang. Sử dụng với AnS, AnAS, QnAS CPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin
2.000.000 (VND)
| Mô đun cáp quang MelsecNet/10 Mitsubishi A1SJ71LP21
A1SJ71LP21. Fiber-Optic cable Data link. Truyền thông mạng MelsecNet/10 bằng cáp quang. Sử dụng với AnS, AnAS CPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin
2.000.000 (VND)
|
Mô đun cáp quang MelsecNet/10 Mitsubishi A1SJ71QLP21
A1SJ71QLP21. Fiber-Optic cable Data link. Truyền thông mạng MelsecNet/10 bằng cáp quang. Sử dụng với Q2ASCPU, Q2ASHCPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin
3.000.000 (VND)
2.500.000 (VND) | Mô đun cáp quang MelsecNet/10 Mitsubishi A71QLP21
AJ71QLP21. Fiber-Optic cable Data link. Truyền thông mạng MelsecNet/10 bằng cáp quang. Sử dụng với QnACPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin
2.500.000 (VND)
|
Mô đun cáp quang MelsecNet/10 Mitsubishi AJ71LP21
AJ71LP21. Fiber-Optic cable Data link. Truyền thông mạng MelsecNet/10 bằng cáp quang. Sử dụng với AnS, AnAS CPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin
2.500.000 (VND)
| Mô đun cáp xoắn đôi MelsecNet/B Mitsubishi A1SJ71AT21B
A1SJ71AT21B. Truyền thông mạng Melsecnet/B, khoảng cách tối đa giữa 2 trạm km. Sử dụng với AnS, AnAS, QnAS CPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85-90%, nguyên zin.
2.000.000 (VND)
|
Mô đun CC-Link Reperter Hub Mitsubishi AJ65BTS-RPH
AJ65BTS-RPH. CC-Link Reperter Hub với 8 port star. Sử dụng để mở rộng khoảng cách truyền và đấu dây star-topology trong mạng CC-Link. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin.
1.500.000 (VND)
| Mô đun điều khiển nhiệt độ PLC Mitsubishi R60TCTRT2TT2
R60TCTRT2TT2. 4 kênh vào Thermocouple, RTD tương ứng 4 ngõ ra điều khiển transistor, có PID auto-turning. Xuất xứ: Japan. Used, mới 95%, nguyên zin.
Liên hệ
|
Mô đun điều khiển vị trí Mitsubishi A1SD75P1-S3
A1SD75P1-S3. Phát xung điều khiển 1 trục. Sử dụng với PLC Mitsubishi dòng A, Q2A. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
2.000.000 (VND)
1.800.000 (VND) | Mô đun điều khiển vị trí Mitsubishi A1SD75P2-S3
A1SD75P2-S3. Phát xung điều khiển 2 trục X1, X2. Sử dụng với PLC Mitsubishi dòng A, Q2A. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85-90%, nguyên zin.
2.200.000 (VND)
2.000.000 (VND) |
Mô đun điều khiển vị trí Mitsubishi A1SD75P3-S3
A1SD75P3-S3. Điều khiển 3 trục X1, X2, X3, sử dụng với PLC dòng A, Q2A. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
2.500.000 (VND)
2.400.000 (VND) | Mô đun điều khiển vị trí Mitsubishi AD75P1-S3
AD75P1-S3. Điều khiển 1 trục AX1, phát xung differential driver 400kpps, open collector 200kpps, sử dụng với PLC dòng AnN, AnA, Q2A cpu. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85-90% nguyên zin.
2.500.000 (VND)
|
Mô đun điều khiển vị trí Mitsubishi AD75P2-S3
AD75P2-S3. Điều khiển 2 trục X1, X2, phát xung differential driver 400kpps, open collector 200kpps, sử dụng với PLC dòng AnN, AnA, Q2A cpu. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85-90% nguyên zin.
3.000.000 (VND)
| Mô đun điều khiển vị trí Mitsubishi AD75P3-S3
AD75P3-S3. Điều khiển 3 trục X1, X2, X3 phát xung differential driver 400kpps, open collector 200kpps, sử dụng với PLC dòng AnN, AnA, Q2A cpu. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85-90% nguyên zin.
3.500.000 (VND)
|
Mô đun điều khiển vị trí SSCNET PLC Mitsubishi QD75M4
QD75M4. Điều khiển 4 trục servo bằng phương thức mạng truyền thông SSCNET. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
2.800.000 (VND)
2.500.000 (VND) | Mô đun dummy PLC Mitsubishi AG62
AG62. Tạo i/o chiếm dụng 16/32/48/64 points sử dụng cho tương lai. Sử dụng với A1Ncpu, A2Ncpu, A2Acpu, A3Acpu, A2Ucpu, Q2Acpu, Q3Acpu. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin.
900.000 (VND)
|
Mô đun high speed counter Mitsubishi A1SD61
A1SD61. 1 kênh high speed counter, 1-phase và 2-phase, tốc độ max 50K pps. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
2.000.000 (VND)
1.600.000 (VND) | Mô đun high speed counter Mitsubishi A1SD62
A1SD62. Số kênh: 2 kênh, 1-phase và 2-phase, tốc độ max 100K pps. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
2.000.000 (VND)
1.700.000 (VND) |
Mô đun high speed counter PLC Misubishi A0J2-D61S1
A0J2-D61S1. 2 kênh vào high speed counter, 1 phase 10kpps, 2 phase 7kpps, điện áp 5V/12V/24V DC. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin.
3.000.000 (VND)
2.700.000 (VND) | Mô đun I/O link master FX2N-16LNK-M-TM
FX2N-16LNK-M-TM. Xuất xứ: Japan. Used, mới 90%, nguyên zin.
2.500.000 (VND)
|
Mô đun limit input break output Mitsubishi A278LX
A278LX. Limit input and break output, sử dụng kết hợp với CPU motion controller A273UHCPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin.
Liên hệ
| Mô đun Melsecnet/mini-S3 master PLC Mitsubishi A1SJ71PT32-S3
A1SJ71PT32-S3. Là 1 Melsecnet/mini-S3 master truyền thông cáp quang hoặc cáp xoắn đôi. Sử dụng với AnS, Q2AnS CPU. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin.
2.000.000 (VND)
|
Mô đun Melsecnet/mini-S3 master PLC Mitsubishi A1SJ71T32-S3
A1SJ71T32-S3. Melsecnet/mini-S3 master truyền thông cáp soắn đôi. Sử dụng với CPU AnS, QnAS series. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin.
2.000.000 (VND)
| Mô đun Melsecnet/mini-S3 master PLC Mitsubishi AJ71PT32-S3
AJ71PT32-S3. Melsecnet/mini-S3 master truyền thông cáp soắn đôi hoặc cáp quang. Sử dụng với CPU AnN, AnA, AnU, QnA series. Xuất xứ: Japan. Used, mới 85%, nguyên zin.
2.500.000 (VND)
|